|
|
|
|
|
 |
| |
 |
| |
| |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
Kích
thước & Trọng lượng |
|
 |
 |
| |
Chiều dài toàn
thể [mm] |
6.030 |
 |
 |
| |
Chiều rộng toàn
thể [mm] |
1.995 |
 |
 |
| |
Chiều cao toàn
thể [mm] |
2.200 |
 |
 |
| |
Khoảng cách
2 cầu xe [mm] |
3.350 |
 |
 |
| |
Chiều dài phần
khung lắp thùng [mm] |
4.350 |
 |
 |
| |
Khoảng cách
hai bánh xe trước [mm] |
1.665 |
 |
 |
| |
Khoảng cách
hai bánh xe sau [mm] |
1.495 |
 |
 |
| |
Khoảng sáng
gầm xe [mm] |
200 |
 |
 |
| |
Chiều rộng khung
[mm] |
753 |
 |
 |
| |
Trọng lượng
không tải [kg] |
2.220 |
 |
 |
| |
Tải trọng (cho
thùng tiêu chuẩn) [kg] |
3.610 |
 |
 |
| |
Trọng
lượng toàn tải [kg] |
6.500 |
 |
 |
Kích
thước thùng |
|
 |
 |
| |
Thùng tiêu chuẩn
(D x R x C) [mm] |
4.500 x 2.100 x 450 |
 |
 |
| |
Thùng kín (D
x R x C) [mm] |
4.500 x 2.100 x 2.080 |
 |
 |
Động
cơ |
|
 |
 |
| |
Kiểu động cơ: 4 xi-lanh thẳng hàng - Tăng áp |
 |
 |
| |
Loại động cơ |
4D34-2AT5 Diesle (EURO II) |
 |
 |
| |
Dung tích xi
lanh [cc] |
3.908 |
 |
 |
| |
Công suất cực
đại [ps/rpm] |
110/2.900 |
 |
 |
| |
Mơ men xoắn
cực đại [kg.m/rpm] |
28/1.600 |
 |
 |
Ly
hợp |
|
 |
 |
| |
Mân ép, đĩa
khô đơn, điều khiển thủy lực |
Ø275 |
 |
 |
Hộp
số |
|
 |
 |
| |
5 số tiến và
1 số lùi |
M025S5 |
 |
 |
Lốp xe |
7.00-16-12PR |
 |
 |
Hệ
thống phanh |
|
 |
| |
Phanh chân:
thủy lực với bộ trợ lực chân không, mạch kép |
 |
| |
Phanh tay:
tác động lên trục các-đăng |
 |
| |
Phanh khí xả:
hoạt động chân không, kiểu van bướm |
 |
 |
Tốc
độ tối đa [km/h] |
100 |
 |
 |
Khả
năng leo dốc tối đa [%] |
32 |
 |
 |
Bán
kính quay vòng nhỏ nhất [m] |
6 |
 |
 |
Dung
tích thùng nhiên liệu [litter] |
100 |
 |
 |
Sức
chở [người] |
3 |
 |
 |
* VSM
có quyền thay đổi các trang thiết bị mà không cần
phải báo trước. |
|
|
| |
|
 |
|
|
| Lượt truy cập
. . |
© Bản quyền thuộc về Công ty liên doanh sản xuất
ô tô Ngôi Sao. |
 |
|